quân quản

Học thuật
Thân thiện
quân quản

Ủy ban quân quản được thành lập để duy trì trật tự.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính quyền quân sự tạm thời: Chỉ việc quân đội trực tiếp quản lý điều hành một khu vực, thường trong thời kỳ chuyển tiếp, sau chiến tranh, hoặc khi chính quyền dân sự tạm thời không thể hoạt động.
    • Hình thức quản lý bằng quân đội: Phương thức quản trị trong đó quyền lực hành chính trật tự xã hội được giao cho lực lượng quân đội đảm nhiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau ngày giải phóng, thành phố được đặt dưới chế độ quân quản trong một thời gian ngắn.
    • Ủy ban quân quản nhiệm vụ ổn định tình hình khôi phục đời sống nhân dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dưới chế độ/quy chế quân quản": cụm từ chỉ trạng thái một địa phương đang được quản lý trực tiếp bởi quân đội.

    • Toàn tỉnh được đặt dưới quy chế quân quản cho đến khi bầu cử xong.
  • "ban quân quản" hoặc "ủy ban quân quản": chỉ cơ quan cụ thể được thành lập để thực thi nhiệm vụ quản lý này.

    • Ban quân quản đã ra thông cáo về việc giới nghiêm.
Biến thể từ liên quan
  • Ủy ban quân quản (danh từ): Tên gọi cụ thể của cơ quan thực hiện chức năng quân quản.
  • Quản lý (động từ): Hành động tổ chức, điều hành. "Quân quản" một hình thức quản lý đặc biệt.
  • Thiết quân luật (danh từ): Một biện pháp kiểm soát nghiêm ngặt bằng quân đội, thường đi đôi hoặc là một phần của chế độ quân quản.
Từ đồng nghĩa
  • Quản trị quân sự: Cách nói khác nhấn mạnh đến khía cạnh điều hành của quân đội.
  • Cai trị bằng quân đội: Nhấn mạnh đến quyền lực sự kiểm soát.
Lưu ý
  • Từ viết tắt: Từ này danh từ, thường được dùng trong bối cảnh lịch sử, chính trị hoặc các tình huống khẩn cấp. không dùng để chỉ hoạt động quản lý thông thường trong quân đội.
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái trung lập về mặt học thuật, mô tả một chế quản lý, nhưng thường gắn với các giai đoạn đặc biệt như hậu chiến, khủng hoảng hoặc chuyển giao quyền lực.
quân quản

Ủy ban quân quản được thành lập để duy trì trật tự.

  1. đg. x. uỷ ban quân quản.

Từ gần giống